| lão suy | tt. Già-cả suy-yếu. |
| lão suy | - đg. (hoặc t.). Suy yếu do tuổi già. Hiện tượng lão suy. |
| lão suy | tt (H. suy: yếu đuối) Nói thân thể yếu đuối đi khi về già: Hiện tượng lão suy. |
| lão suy | tt. Già cả suy yếu. |
| Trong Đông y , cá chạch có vị ngọt , tính bình , có tác dụng bổ khí huyết , chống llão suy, tráng dương , thanh nhiệt trừ thấp , chữa các bệnh về gan mật , tụy và bệnh ngoài da. |
| Chống llão suy: Cá chạch tươi 300 500g , gạo tẻ 300g ; cá chạch tươi làm sạch nhớt , bỏ ruột , xào sơ ; gạo vo sạch , cho vào nồi nấu cháo , cháo gần chín thì thêm cá chạch đã xào vào nấu cho chín , khi ăn cho thêm muối , tiêu. |
| Phép dưỡng sinh chống llão suy: đu đủ có tác dụng tốt cho những người chóng già , da mai mái , thể trạng không sung mãn , có các bệnh mạn tính. |
| Lạc nhân có chứa nhiều chất dinh dưỡng đặc biệt là vitamin E , chất béo ở lạc có chứa nhiều axit béo chưa no có tác dụng làm chậm quá trình llão suyvà duy trì chức năng hoạt động bình thường của hệ thần kinh. |
* Từ tham khảo:
- bươm
- bươm bướm
- bươm bướm tích lan
- bướm
- bướm bạc
- bướm bướm