Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bướm bướm
Nh. Bươm bướm
(ng. l.).
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bướm chán ong chường
-
bướm lả ong lơi
-
bướm ong
-
bươn
-
bươn bả
-
bươn chải
* Tham khảo ngữ cảnh
bướm bướm
mà đậu cành hồng
Đã yêu con chị lại bồng con em.
bướm bướm
cũng bạc đầu
Thấy hoa thiên lí cúi đầu bướm bay.
BK
bướm bướm
cũng bạc đầu
Thấy hoa thiên lí cúi đầu làm tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bướm bướm
* Từ tham khảo:
- bướm chán ong chường
- bướm lả ong lơi
- bướm ong
- bươn
- bươn bả
- bươn chải