| bươn chải | đt. Bay-nhảy, tranh-đua, cố-gắng làm việc: Hãy lo bươn-chải với đời, Sao mai lố dạng chân trời rồi kia (CD) |
| bươn chải | tt. Xông xáo, lăn lộn, cố đua tranh để vươn tới: bươn chải trong cuộc sống o bươn chải với đời. |
| bươn chải | đgt Vất vả đi lại: Hai mẹ con phải bươn chải kiếm sống. |
| Hồi bằng tuổi em , anh cũng bươn chải ghê lắm , nhưng chỉ ở Ai Cập này thôi , làm gì dám bôn ba như em. |
| Thế chỗ cho những vùng vẫy bươn chải là những chậm chạp mòn mỏi , khiến cho người ta cảm thấy một sự tương phản rõ rệt , và dễ sinh ra tiếc nuối khi nhớ lại hình bóng hôm qua. |
| Thật ra , với tài bươn chải , tháo vát , tằn tiện , lại thêm má tôi giúp đỡ , Trọng có thể cất được một cái nhà khác , gọn gàng , vừa đủ để ở. |
| Trở về như bao người lính khác rời cây súng tôi đi học , đi làm , bươn chải đủ nghề , để rồi cuối cùng trụ lại ở nghề văn. |
| Nghề xe ôm lâu nay vốn được mặc định dành cho cánh đàn ông bởi ngoài chuyện quanh năm suốt tháng phải bbươn chảingoài đường , nghề này còn đối mặt nhiều rủi ro , nguy hiểm. |
| Đúng năm 15 tuổi , Truyện quyết định rời trường lớp và bắt đầu ra đời bbươn chảibằng nghề lượm rác. |
* Từ tham khảo:
- bương
- bương
- bương già bà lim
- bường
- bướng
- bướng bỉnh