| bươm | tt. (Rách) tơi tả, nát vụn, trông lỗ chỗ: Quần áo rách bươm o xé bươm ra. |
| bươm | trgt Nói rách quá: Cái vỏ chăn rách bươm, trông thực thảm hại. |
| bươm | ph. Nói rách xơ: áo rách bươm. |
| Còn nàng thời ở lại chốn vườn xưa , con bươm bướm cái hoa đậu , lần lần tháng trọn ngày qua xinh đẹp thêm ra , không lớn lên. |
| Những bức thư tình gửi đi như bươm bướm. |
| Màn trướng bị kéo xuống , xé rách bươm. |
| ống tay áo bên trái của thằng Bé lòng thòng , rách bươm. |
Nào là những ông già , bà già đầu đã trắng xóa như tuyết lụ khụ vừa còng lưng chống gậy vừa lần từng bước để mà lo khạc , quần áo thì bươm như xơ nhộng , nón thì nở hoa như nón bù nhìn , hoặc chột , hoặc què , hoặc tong manh dở , hoặc mù tịt cả hai mắt , có vẻ lừ khừ như nhọc mệt cuộc đời lắm rồi , mà đi 20 cây số để lấy rá gạo và một cái hào chỉ , thì dẻo dai gân cốt lắm. |
| Chiếc xe đò rách bươm của nhà ông Cống thuộc loại xe không cam tâm chịu một cung đường nào nhất định. |
* Từ tham khảo:
- bươm bướm
- bươm bướm tích lan
- bướm
- bướm bạc
- bướm bướm
- bướm chán ong chường