| xấc lấc | tt. C/g. Lấc-xấc, bộ vúc-vắc khó thương: Nhỏ mà xấc-lấc. |
| xấc lấc | tt. Lấc xấc. |
| xấc lấc | tt, trgt Có cử chỉ hoặc ngôn ngữ rất vô lễ: Bố mẹ không dạy bảo con, nên thằng bé mới xấc lấc như thế. |
| xấc lấc | .- Có thái độ hoặc cử chỉ vô lễ: Ăn nói xấc lấc. |
| xấc lấc | Nói về tính khí xấc-hỗn: Tính người xấc-lấc. |
| Cậu lớn hẳn lên , dáng điệu mạnh mẻ và hơi xấc lấc , rõ ra một cậu học trò lanh lợi trên trường tỉnh. |
* Từ tham khảo:
- xâm
- xâm
- xâm canh
- xâm chiếm
- xâm lăng
- xâm lấn