| lão gia | đdt. Cụ, tiếng gọi hay chỉ người già, cả; tiếng chỉ người cha của người đang nói chuyện với mình. |
| lão gia | đdt. Tiếng ông già tự xưng mình. |
| Vào những năm cuối đời , Càn Long càng ngày càng không thích nghe những lời trung thần , thích đao to búa lớn , khoác loác khoe khoang là thập toàn llão gia, cho rằng mình có thể sánh ngang với tổ phụ Khang Hi. |
* Từ tham khảo:
- giấy thấm
- giấy thiếc
- giấy thông hành
- giấy tín chỉ
- giấy tờ
- giấy trang kim