| xành xạch | trt. C/g. Xạch-xạch, tiếng động có lẫn hơi: Máy chạy xành-xạch; vỗ túi xành-xạch. // (R) Luôn-luôn, không nghỉ (như máy chạy): Đi xành-xạch tối ngày. |
| xành xạch | tt. 1. Kéo lê một vật gì: lôi xành xạch cái bao bố. 2. Có âm thanh như tiếng máy nổ khi vận hành: Máy chạy xành xạch. 3. Hoạt động luôn, không dứt, không nghỉ: ăn xành xạch cái miệng o đi xành xạch tối ngày. |
| xành xạch | trgt Nói sự lôi đi có vẻ nặng nề: Lôi xành xạch một bao tải than. |
| xành xạch | .- Tiếng lôi kéo một vật gì: Lôi xành xạch cái bao tải chứa nồi, xoong, ấm đồng... |
| Dì Tư Béo thì ngồi nhai trầu tóp tép ngoài chiếc chõng tre , tay không ngớt phẩy quạt xành xạch. |
| Chỉ còn lại mỗi mình bà sờ soạng trên bộ vạt tre , giữa gian nhà trống trước trống sau gió giật vách lá hai bên xành xạch , xành xạch. |
| Trong lúc trời đất còn mờ mờ chưa tỏ hẳn , hắn đứng giữa sân , niễng đầu nhìn lu nước , nhìn gian nhà trống trước trống sau... Hắn lắng tai nghe tiếng gió giật chái là xành xạch. |
* Từ tham khảo:
- xảnh xẹ
- xao
- xao động
- xao lãng
- xao nhãng
- xao xác