| xác suất | dt. Số đo phần chắc chắn của một biến cố ngẫu nhiên: lấy theo xác suất o xác suất không cao. |
| xác suất | dt (H. suất: cái dùng làm chuẩn) Mức độ chắc chắn đến chừng nào của một hiện tượng: Căn cứ vào xác suất của bản thống kê. |
| xác suất | .- Số đo độ chắc chắn của một hiện tượng ngẫu nhiên. |
| Bởi trong ông luôn có một hy vọng đồng thời cũng là một niềm tin là sẽ có một xác suất ngẫu nhiên nào đó giúp ông được gặp lại người mất chiếc ví năm nào. |
| Dù sao thì , không có xxác suấtnhầm lẫn ở đây. |
| Nếu một tài khoản chỉ có chia sẻ đường link hoặc các nội dung mà không tương tác lại thì xxác suấtgiả mạo là rất cao. |
| Đặc biệt , có một sự thật mà ít người nhắc đến là sinh viên của trường càng danh tiếng thì xxác suấtbị hư càng cao. |
| Các fan của loạt phim truyền hình này luôn biết rằng , bất cứ nhân vật nào trong phim , dù tốt hay xấu , cũng đều có xxác suấtbị kết liễu như nhau. |
| Tuy nhiên , xxác suấtđể trúng giải Jackpot của xổ số Mega 6/45 cao hơn nhiều so với xổ số Power 6/55. |
* Từ tham khảo:
- xác thực
- xác vờ
- xác xơ
- xạc
- xạc xào
- xách