| lạnh bụng | - Nh. Lạnh dạ. |
| lạnh bụng | tt Bị đi ngoài ra nước: Không biết ăn gì mà sáng nay lạnh bụng. |
| lạnh bụng | .- Nh. Lạnh dạ. |
| Vì cháu nghe nói ăn chất tanh sẽ llạnh bụngvà gây sẹo lồi có đúng không? |
| Tuy nhiên theo dân gian thì sản phụ sau khi sinh không nên ăn tôm vì dễ bị llạnh bụng, đau bụng. |
| Rau má dễ gây llạnh bụng, nếu sử dụng rau má quá nhiều thì có thể xuất hiện dấu hiệu tiêu chảy nhẹ. |
| Đối với những chị em đang mang thai , rau má cũng thể gây ảnh hưởng xấu vì đặc tính hàn của nó , dễ khiến mẹ bầu llạnh bụngvà tiêu chảy. |
| Sâm có tính mát nên những người đang bị đau bụng thể hàn như tiêu chảy , llạnh bụngtránh sử dụng. |
| Tuy nhiên , mẹ bầu cần lưu ý không nên ăn mía ướp lạnh vì rất dễ gây llạnh bụngvà ê răng. |
* Từ tham khảo:
- chiêu binh
- chiêu binh luyện mã
- chiêu binh mãi mã
- chiêu binh mộ sĩ
- chiêu dân
- chiêu dân lập ấp