| xác đáng | tt. Đúng, hợp với sự-thể, không có gì mù-mờ, vu-vơ: Lời lẽ xác-đáng. |
| xác đáng | - tt. Đúng đắn và rất hợp lẽ: đề nghị xác đáng nhận xét xác đáng ý kiến xác đáng. |
| xác đáng | tt. Đúng đắn và rất hợp lẽ: đề nghị xác đáng o nhận xét xác đáng o ý kiến xác đáng. |
| xác đáng | tt (H. đáng: đúng đắn) Rất đúng: Những khẩu hiệu văn học rất xác đáng (ĐgThMai). |
| xác đáng | tt. Thực, đúng. |
| xác đáng | .- Đúng là thực: Lời lẽ xác đáng. |
| xác đáng | Thực phải: Lời nói xác-đáng. |
| Đấy mới là cái lý do xác đáng có thể giải thích được vì sao một người dày dạn yêu đương như cô lại dễ dàng trao gửi cuộc đời của mình cho Sài. |
| Đấy mới là cái lý do xác đáng có thể giải thích được vì sao một người dày dạn yêu đương như cô lại dễ dàng trao gửi cuộc đời của mình cho Sài. |
| Câu chuyện trên là một dẫn giải xxác đángcho trách nhiệm , vai trò cũng như công đức hoằng pháp của người xuất gia. |
| Đặc biệt , quá trình luận tội nên dựa vào những chứng cứ xxác đángđể trình bày , hạn chế đi theo một khuôn mẫu rồi đọc gây nhàm chán cho những người tham dự. |
| Từ những phản biện gay gắt , xxác đángcủa giới khoa học và thầy cô giáo đang giảng dạy môn Lịch sử trên cả nước nên Bộ Giáo dục và Đào tạo đành phải gác lại việc tích hợp môn Lịch sử Giáo dục công dân Quốc phòng an ninh thành môn học mới có tên là Công dân với tổ quốc ở cấp trung học phổ thông. |
| Hành vi cạnh tranh bẩn thỉu này cho thấy , giới bán thịt chuyên nghiệp ủng hộ lời kêu gọi từ Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn như thế nào và đó là câu trả lời xxác đángcho việc tại sao giá lợn hơi rất rẻ mà giá thịt vẫn cao. |
* Từ tham khảo:
- xác lập
- xác minh
- xác nhận
- xác như tổ đỉa
- xác như vờ
- xác suất