| xác định | đt.Định chắc: Xác-định lập-trường. |
| xác định | - đgt (H. định: phán quyết) ấn định một cách chắn chắn: Xác định công lao to lớn của Hồ Chủ tịch (Trg-chinh). - tt (toán) Định được một cách chính xác: Trị số . |
| xác định | I. đgt. Định ra, định rõ: xác định mục đích học tập o chưa xác định động cơ phấn đấu o tự xác định phương hướng công tác o chưa xác định được nguyên nhân. II. tt. (Đã biết hoặc định trước) hoàn toàn chính xác, rõ ràng: đánh dấu điểm xác định trên bản đồ o toạ độ xác định. |
| xác định | đgt (H. định: phán quyết) ấn định một cách chắn chắn: Xác định công lao to lớn của Hồ Chủ tịch (Trg-chinh).tt (toán) Định được một cách chính xác: Trị số xác định. |
| xác định | đt. Định chắc: Xác-định thái độ. || Cuộc thí-nghiệm xác-định. |
| xác định | .- 1. đg. Nêu lên một cách đúng đắn rõ ràng: Xác định thái độ học tập. 2. (toán). t. Định được một cách chính xác: Vị trí xác định; Trị số xác định. |
| xác định | Định chắc: Xác định một cái phương-châm để làm việc. |
Dũng vâng lời và ngày cưới đích xác định vào tháng Chạp. |
| Đường thẳng xác định ý chí chế ngự , giấc mộng khắc phục thiên nhiên hung dữ cuồng nộ của con người. |
| Nhưng… Thung loay hoay không tìm được lời giải đáp thích hợp , lúng túng giữa phủ nhận và xác định. |
| Đơn vị xác định là ốm " tư tưởng ". |
| xác định được thế là tốt rồi. |
Em dâu đẻ , Tính đã ”họp“ cả nhà báo tin và xác định trách nhiệm của mỗi người phải quan tâm để chứng tỏ một gia đình nề nếp. |
* Từ tham khảo:
- xác minh
- xác nhận
- xác như tổ đỉa
- xác như vờ
- xác suất
- xác thịt