| xa tít tắp | tt. Xa tít (nghĩa nhấn mạnh). |
| Suốt ngày im ắng , cả ngoài vươn , ngoài ngõ , cả cánh đồng xa tít tắp đang xanh xanh màu lá ngô lon , màu khoai và bãi lạc. |
| Một màu nâu nóng bỏng chạy xa tít tắp đến tận chân trời. |
Những mảnh màu rực rõ đuổi nhau xa tít tắp đến tận chân trời : đỉnh đồi này là một mảng màu tím , chân ngọn đồi lại là mảng màu trắng , ven theo con đường lại là mảng màu đỏ , cả cánh đồng lại là mảng màu vàng. |
| Trèo lên ngọn cỏ lau cao nhất , ngước mắt trông chỉ thấy xa tít tắp mà chẳng thấy chân trời. |
| Anh Danh Tốt đứng ở mũi tàu , tay khum khum che mắt nhìn xa tít tắp ngoài khơi , biển xanh biếc , gợn sóng nhấp nhô theo những làn gió nhẹ. |
| Khi bom đạn còn giày xéo khắp nơi như thế , thì cái ngày về nó mù khơi xa tít tắp. |
* Từ tham khảo:
- xa-va cá mềm
- xa vắng
- xa vọng
- xa vời
- xa vời vợi
- xã xa