| lần thần | tt. Nh. Lần-chần. |
| lần thần | - Lờ đờ, không tinh nhanh: Mới hết cơn sốt, người có vẻ lần thần. |
| lần thần | tt. Có dáng vẻ đờ đẫn, chậm chạp, không nhanh nhẹn, linh hoạt: Có chuyện gì mà trông người lần thần thế o Hắn lần thần đến những khoảng vườn lạ (Tô Hoài) o Thằng Dần lần thần đứng bên cạnh mẹ hau háu nhìn những tia sữa (Ngô Tất Tố). |
| lần thần | tt Có vẻ lờ đờ không nhanh nhẹn: Hôm nay sao trông anh lần thần thế?. |
| lần thần | tt. Chậm-chạp, không lanh-lẹ: Bộ-tịch lần-thần. |
| lần thần | .- Lờ dờ, không tinh nhanh: Mới hết cơn sốt, người có vẻ lần thần. |
| lần thần | Lừ-đừ không tinh nhanh: Tính người lần thần. |
* Từ tham khảo:
- lần xần
- lẩn
- lẩn bẩn
- lẩn khuất
- lẩn lút
- lẩn mẩn