| lăn lộn | đt. Lăn qua lộn lại, hành-động khi đau-đớn, nhức-mỏi xác-thịt hoặc bồn-chồn trong lòng: Lăn-lộn hoài, không ngủ // Nh. Lăn-lóc: Lăn-lộn với đời. |
| lăn lộn | - đg. 1 Lăn bên nọ lật bên kia nhiều lần. Lăn lộn dưới đất ăn vạ. Đau lăn đau lộn (kng.). 2 Lao vào để làm, vật lộn với khó khăn vất vả. Lăn lộn với phong trào. Lăn lộn nhiều năm trong nghề. |
| lăn lộn | đgt. 1. Lăn đi lăn lại nhiều lần: lăn lộn dưới đất ăn vạ o đau bụng lăn lộn trên giường o Nghe bà kể nó nằm im, lăn lộn và thỉnh thoảng lại thở dài (Nguyễn Quang Sáng). 2. Vật lộn với khó khăn vất vả để làm việc nhằm hoàn thành nhiệm vụ: lăn lộn với phong trào. |
| lăn lộn | đgt 1. Nằm vật vã: Đau bụng, lăn lộn ở trên giường 2. Từng trải nhiều nỗi vất vả, gian truân: Bao nhiêu năm lăn lộn mới có ngày nay; Cuộc sống lăn lộn với những người nghèo khổ (VNgGiáp). |
| lăn lộn | đt. Lăn qua lộn lại: Bịnh nhân lăn lộn cả đêm trên giường. Ngb. Nht. Lăn-lóc. |
| lăn lộn | .- Lăn đi lộn lại, vật vã: Đau bụng lăn lộn ở trên giường. |
| lăn lộn | Lăn đi lộn lại: Đau bụng lăn-lộn trên giường. Nghĩa bóng: Cũng nghĩa như chữ lăn-lóc: Lăn-lộn vào nơi quyền-quí để cầu công-danh. |
| Tôi lăn lộn rất nhiều nơi , có lúc làm lụng vất vả trong các nhà máy , các hầm mỏ , có lúc giầu , có lúc nghèo... Ngồi bán trà ở chốn quê xơ xác này , nhưng chỉ cảnh ngộ đổi khác , còn ở trong vẫn thay đổi. |
| Lòng tự cao , tự đại thái quá khiến chàng tưởng rằng , yên trí rằng mình không yêu , và một tuần lễ lăn lộn say đắm với cái thú vật dục , chàng cho đó chỉ là sự nhu yếu của một con vật , cũng như sự ăn , sự uống. |
Tuyết hát tiếp : Bouvez si vous voulez Mangez si vous voulez... Chương vẫn cười lăn lộn , rồi ngắt lời , chàng hỏi Tuyết : Bài hát quỷ gì mà ngộ dữ vậy ? Bài hát Bình bán mà anh không biết ? Ai dạy em thế ? Anh Bật. |
| Tuyết bỗng mỉm cười , thì thầm tự nhủ : “Chà ! Một liều , ba bảy cũng liều , cầm như con trẻ chơi diều đứt dây !” Tuyết muốn rời bỏ nhà Chương ngay mà đi , mà lăn lộn với cuộc đời mưa gió. |
| Còn như mái tóc không rẽ giữa mà rẽ lệch sang một bên , hàm răng đen cạo trắng thì có tốn gì ? Nhưng người ta sẽ gọi tôi là ‘me tây’ mất , còn gì ! Văn cười lăn lộn. |
| Tôi lăn lộn với đời nhiều , tôi biết. |
* Từ tham khảo:
- lăn phăn
- lăn quay
- lăn queo
- lăn tay
- lăn tăn
- lăn tăn