| lần khân | trt. Khinh-lờn, lờn mặt: Sợ lần-khân quá, ra sờm-sỡ chăng (K). |
| lần khân | - Đòi hỏi nhiều: Sợ lần khân quá ra sờm sỡ chăng (K). |
| lần khân | đgt. Dây dưa, cố tình kéo dài thời gian để trì hoãn: lần khân mãi không chịu trả nợ o kiếm cớ lần khân mãi không đi o Những hơn chục đồng còn nợ lại, từ đấy bà xã cứ lần khân mãi có gặp bà tôi, chỉ van lạy khất chứ không chịu trả (Nam Cao) o Bên A rất khẩn rất cần, nhưng bên B vẫn lần khân rề rà. |
| lần khân | đgt. Đòi hỏi nhiều với vẻ thống thiết và có phần quá đáng: Chẳng qua tài cũng yêu tài Thử lần khân với xem người tính sao? Mùi tình bén giọng quỳnh tương, Giả say sinh cũng toan đường lần khân (Bích câu kì ngộ) o Sợ lần khân quá ra sàm sỡ chăng (Truyện Kiều). |
| lần khân | đgt Đòi hỏi nhiều: Chày sương chưa nện cầu Lam, sợ lần khân quá, ra sàm sỡ chăng (K). |
| lần khân | tt. Hay làm lại việc mà người khác không muốn, lờn (nhờn), bảo không được: Sợ lần-khân quá ra sờm sở chăng (Ng.Du) |
| lần khân | .- Đòi hỏi nhiều: Sợ lần khân quá ra sờm sỡ chăng (K). |
| lần khân | Nhờn, hỗn, bảo không được: Thằng bé lần khân khó dạy lắm. Văn-liệu: Sợ lần-khân quá ra sờm-sợ chăng (K). |
Dũng muốn lần khân hỏi chuyện để đứng lâu ở ngoài vì chàng sợ phải nhìn mặt Tạo : Mời hai ông vào. |
| Có khi lần khân ở lại nói chuyện , thấy việc gì thì làm. |
| Đấy , bảo anh , anh cứ lần khân không lấy , bây giờ người ta đi lấy chồng rồi. |
| Tôn phù hoàng tôn , dân chúng sẽ bớt lo ngại , giới có học sẽ bớt lần khân , lưng chừng , bọn quan lại thêm hoang mang , nghi hoặc , bọn quân lính phải chùng tay. |
| Tui chỉ e không ăn thua gì đâu ! Sao không ăn thuá Không xông nổi đâu ! Một tên bảo : Thôi , đi vác rơm đi tụi mày , ở đó nói lần khân với ổng làm chi , ổng mù , chuyện giặc giã làm sao ổng biết được ! Chúng không dè ông Từ Đờn biết rõ : Ông biết không thể nào xông khói vô hang được , nên ông mới nói thế. |
| Vậy mà Tống Nghĩa lần khân sợ sệt , chờ khi giặc mỏi lười , dùng dằng trùng trình , cản đường quân tiến tới. |
* Từ tham khảo:
- lần lần
- lần lữa
- lần lựa
- lần lượt
- lần mần
- lần mò