| lần lựa | (lữa) trt. Trì-hoãn mãi, hẹn lần-lần: Ba lần bảy lựa, lần-lựa tới già. |
| lần lựa | đgt. Lần lữa: lần lựa hết ngày này đến ngày khác. |
| Ông Ðầu Xứ Em còn lần lựa ngoài mặt hàng , chưa bước vào nhà. |
| Tại các sự kiện của giới giải trí Ngọc Trinh đã không ít llần lựachọn gu ăn mặc thiếu vải làm tốn giấy mực giới truyền thông. |
| Họ sẽ chỉ cho chồng duy nhất một llần lựachọn , là đi hay ở. Còn lại , họ sẽ đều ưu tiên mình , đâu là điều khiến mình hạnh phúc , đâu là người có thể bên mình. |
* Từ tham khảo:
- lần mần
- lần mò
- lần mòn
- lần như ma lần mồ
- lần như thầy bói lần quẻ
- lần quần