| lần lượt | trt. Tuần-tự lần-lần xong cái trước tới cái sau theo thứ-tự: Họ lần-lượt vô, không chen lấn. |
| lần lượt | - pht. Theo thứ tự cho đến tận cùng: xếp hàng lần lượt ra vào lần lượt gọi tên lần lượt lần lượt từng vấn đề sẽ được thảo luận. |
| lần lượt | pht. Theo thứ tự cho đến tận cùng: xếp hàng lần lượt o ra vào lần lượt o gọi tên lần lượt o lần lượt từng vấn đề sẽ được thảo luận. |
| lần lượt | trgt Theo thứ tự trước sau: Lần lượt vào làm lễ; Lần lượt vào lĩnh lương. |
| lần lượt | trt. Hết cái nầy đến cái khác: Lần-lượt sẽ đến phiên mỗi người. |
| lần lượt | .- Theo thứ tự trước sau: Lần lượt vào lấy vé. |
Loan không chút ghen tỵ những thiếu nữ sang trọng lần lượt đi qua trước mặt nàng. |
| Và bà y sĩ , bà huấn , thím Phồn , lần lượt đến chơi bà phán để dò la hư thực. |
| lần lượt những người chủ quán trở lại. |
| Lúc ấy các xã trưởng lần lượt lên trình bày sổ đinh. |
| Và họ lần lượt trốn giữa khuya. |
| Theo nhịp trống , hai mươi người lính vạm vỡ , trẻ trung ăn mặc đẹp mắt , lần lượt biểu diễn các đội hình , chuyển qua giao đấu bằng giáo , côn , quyền cước. |
* Từ tham khảo:
- lần mò
- lần mòn
- lần như ma lần mồ
- lần như thầy bói lần quẻ
- lần quần
- lần thần