| làm văn | đt. Viết văn soạn sách, đặt tiểu-thuyết, dịch-thuật, v.v... |
| Những tưởng Liên ít nhiều sẽ ghen tuông , khó chịu chút đỉnh nhưng trái lại nàng không những không ghen mà còn làm ra vẻ vui mừng , sung sướng bảo chàng : làm văn sĩ thật là thú vị anh nhỉ ! Được nhiều người yêu mình quá ! Nhưng giá mà anh mổ mắt rồi thì có phải được chiêm ngưỡng nhan sắc cô ta không ! Em chắc là cô ta đẹp lắm. |
Câu nói của Minh vô tình như rót thêm dầu vào lửa làm văn càng tức tối hơn. |
| Ðến mai người ta sang làm văn tự thì còn nói năng gì nữa. |
| Thế có tiền rồi đấy chứ ? Ông Hạnh cười : Có tiền làm sao chóng thế được ! Còn phải làm văn khế đã chứ. |
À sách , sách cũng hay ! Trẻ nhỏ nhà tôi đang cần cái món ấy để tập làm văn bài. |
| Viết tập làm văn như thế thì chỉ xơi “ngỗng” ! Đang chuyện sức khỏe lại nhảy sang chuyện họp Đội , rồi chuyện con Mai dạo này rất điệu , tóc cắt ngắn chớm tai lại còn cặp tóc. |
* Từ tham khảo:
- liên-nhân
- liên-tỉnh
- liên-thuộc
- liên-trường
- liên-xã
- liền bên