| liên thuộc | tt. Ràng-buộc, dính-dáng nhau: Trước sự giao-thông dễ-dàng giữa nước nầy với nước khác, nhiều nước phải liên-thuộc nhau trong địa-hạt kinh-tế. |
| liên thuộc | Tình trạng giữa nhiều nước tuỳ thuộc nhau vì những điều bắt buộc trên phương diện quốc-tế. |
| Thông tin báo về sở chỉ huy đặt tại UBND xã Châu Pha cho hay đã tìm thấy máy bay rơi ở khe núi gần đỉnh Kim Lliên thuộcnúi Dinh. |
| Từ trái sang : Đại úy Dương Lê Minh , Trung úy Nguyễn Văn Tùng và Trung úy phi công Đặng Đình Duy 11h35 : Thông tin báo về sở chỉ huy đặt tại UBND xã Châu Pha cho hay đã tìm thấy máy bay rơi ở khe núi gần đỉnh Kim Lliên thuộcnúi Dinh. |
| Vị trí tìm thấy là khe núi ngay động Bao Quan , đỉnh núi Kim Lliên thuộcquần thể núi Dinh. |
| Tại khu vực đóng quân , Kim Ngọc đã làm quen với một cô gái địa phương là Lê Thị Lliên thuộcdiện mỏng mày hay hạt... Gia đình là cơ sở cách mạng là nơi đi về của nhiều cán bộ Việt Minh. |
* Từ tham khảo:
- nhúm
- nhúm
- nhúm
- nhúm nhen
- nhúm nhím
- nhun nhũn