| nhúm | đt. C/g Nhóm, gầy ra: Nhúm lửa. |
| nhúm | đt. Bốc lên bằng năm đầu ngón tay: Nhúm một chút thôi // C/g Giún, co xếp lại, nhíu lại: áo tay nhúm // dt. Số lượng trong đầu năm ngón tay: ít nhúm gạo; một nhúm trà. |
| nhúm | - I. đg. Bốc bằng năm đầu ngón tay chụm lại: Nhúm chè cho vào ấm. II. d. 1. Số lượng vật gì lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại: Một nhúm muối. 2. Số ít người: Một nhúm trẻ con khiêng sao nổi cái máy? |
| nhúm | I. đgt. Lấy một ít chất bột hoặc hạt rời bằng cách chụm đầu ngón tay lại: nhúm chè vào ấm chuyên. II. dt. 1. Lượng nhỏ bằng một nhúm: bỏ một nhúm muối vào nồi canh. 2. Ít, không đáng kể: Nhà được nhúm người mà lo không đủ ăn o mới một nhúm tuổi cũng lên mặt dạy đời. |
| nhúm | đgt. Nhóm: nhúm lửa o nhúm bếp. |
| nhúm | đgt. (tt.) Rúm. |
| nhúm | dt 1. Số lượng vật gì lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại: Một nhúm muối. 2. Số ít người: Trời mưa chỉ có một nhúm người đến họp. đgt Bốc bằng năm đầu ngón tay chụm lại: Nhúm thóc cho gà. |
| nhúm | 1. dt. Một bốc nhỏ lấy bằng đầu ngón tay: Nhúm đường. // Nhúm gạo. 2. đt. Chụm năm đầu ngón tay lại mà bốc: Nhúm một nhúm gạo rồi bỏ vô nồi. |
| nhúm | đt. Nht. Nhen, nhóm: Nhúm lửa. |
| nhúm | .- I. đg. Bốc bằng năm đầu ngón tay chụm lại: Nhúm chè cho vào ấm. II. d. 1 . Số lượng vật gì lấy bằng năm đầu ngón tay chụm lại: Một nhúm muối. 2. Số ít người: Một nhúm trẻ con khiêng sao nổi cái máy ? |
| nhúm | Gây lên: Nhúm lửa. Hội mới nhúm lên. |
| nhúm | Một bốc nhỏ lấy bằng năm đầu ngón tay: Một nhúm gạo. |
| nhúm | 1. Chụm năm đầu ngón tay lại mà bốc: Nhúm chè bỏ vào ấm. 2. Thu lại, díu lại: Sàng gạo cho trấu nhúm lại một chỗ. áo khâu nhúm. |
Bậu để chế cho ai , tóc mai rành rạnh Bậu để chế cho mẹ chồng , hiếu hạnh bậu đâu ? BK Bậu để chế cho ai , tóc mai rành rạnh Bậu để chế cho chồng hiếu hạnh bậu đâu ? Bậu để chế cho ai , xé hai anh nửa Bậu để chế cho chồng , anh nhúm lửa đốt đi. |
| Lữ kính cẩn đến trước mặt thầy , khom người xuống lấy một nhúm trà cánh nhỏ ướp sen bỏ vào cái bình da lươn , rồi đứng lên quay về phía trái nơi vẫn thường đặt lò than nấu nước sôi. |
| Người ta vay mượn nhau từ một bát , đến một nắm , đến một nhúm nhỏ. |
| Tôi thì tôi cho người đi lân la dò hỏi bọn theo hộ vệ , mới biết họ chỉ có một nhúm. |
| Không còn gì , ngoài một viên gạch cháy sém vỡ làm đôi trên một nhúm tro ướt ! Tuy nhiên An cảm thấy tuyệt vọng cùng cực. |
| Trong khi Nhạc bận họp khẩn với những người chỉ huy gồm có Nguyễn Thung , Tập Đình , Lý Tài , Tuyên , Tuyết , Lộc , Huệ , Mẫm , một nhúm nghĩa quân phá cửa vào phòng của Nguyễn Khắc Tuyên. |
* Từ tham khảo:
- nhúm nhím
- nhun nhũn
- nhùn nhị
- nhùn nhũn
- nhủn
- nhủn nha nhủn nhẳn