| nhủn | trt. C/g Rủn, lạnh vì quá sợ: Sợ nhủn. |
| nhủn | - t. ph. 1. Nát nhừ: Chuối chín nhủn. 2. Rã rời, mất hết sức: Nhủn chân tay. |
| nhủn | đgt. Làm cho nhũn, trở nên nhũn ra: Bị nước mưa ngấm, sách vở giấy tờ nhủn ra hết. |
| nhủn | tt, trgt 1. Như không còn sức gì: Đầu gối Lưu đã nhủn ra (Ng-hồng). 2. Nát nhừ: Nải chuối đã nhủn rồi. |
| nhủn | tt. Nát bấy ra: Thịt đã nhủn. Ngb. Rả rời: Tay chân đã nhủn. |
| nhủn | .- t. ph. 1. Nát nhừ: Chuối chín nhủn. 2. Rã rời, mất hết sức: Nhủn chân tay. |
| nhủn | Nát bấy ra: Quả chín nhủn. Sợ nhủn cả chân tay. |
| Khắp người Sài như nhủn ra. |
| Khắp người Sài như nhủn ra. |
| Trước một sự hãi sợ tột cùng , người ta có thể nhủn chân nhủn tay , song trước một cái đẹp toàn bích ập đến bất chợt , đặc thù sinh học này vẫn hoàn toàn có thể xảy ra. |
| Cái ống cao su dẫn ét xăng có một đoạn nát nhủn , đến nỗi xăng chảy cả ra ngoài nhưng mà xuống không thoát. |
* Từ tham khảo:
- nhủn nhẳn
- nhũn
- nhũn nhặn
- nhũn nhĩn
- nhũn nhùn
- nhũn như chi chi