| liên xã | dt. Khu-vực gồm nhiều xã chung nhau một cơ-quan hành-chánh. |
| liên xã | - Tổ chức do nhiều xã hợp lại. |
| liên xã | tt (H. liên: hợp với; xã: xã) Nối liền hai hoặc nhiều xã với nhau: Rải đá con đường liên xã. |
| liên xã | tt. Nht. Liên-thôn. |
| liên xã | - Tổ chức do nhiều xã hợp lại. |
| Quốc lộ 1A qua thị xã Kỳ Anh bị ách tắc nhiều giờ , nhiều tuyến giao thông lliên xãthuộc các địa phương ven biển bị ngập sâu gây khó khăn cho việc đi lại. |
| Hiện các tuyến đường giao thông liên thôn , lliên xãtại 7/11 xã của huyện Hòa Vang gồm : Hòa Châu , Hòa Tiến , Hòa Phước , Hòa Phong , Hòa Khương Hòa Nhơn , Hòa Liên vẫn bị chia cắt. |
| Hiện các tuyến đường giao thông liên thôn , lliên xãtại 7/11 xã của huyện Hòa Vang gồm : Hòa Châu , Hòa Tiến , Hòa Phước , Hòa Phong , Hòa Khương Hòa Nhơn , Hòa Liên vẫn bị chia cắt Ông Hành cho biết thêm : Hiện nay mực nước lũ đang tiếp tục rút dần. |
| Các tuyến đường lliên xãnhư DT601 đã bị chia cắt. |
| Ba xe va chạm tại ngã tư làm 1 người chết và 1 người khác bị thương xảy ra tại ngã tư đường lliên xãvà đường ĐH39 , xã Triệu Long , tỉnh Quảng Trị... |
| Lúc 6h45 sáng 20/7 , một vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng xảy ra tại ngã tư đường lliên xãvà đường ĐH39 , thuộc địa phận thôn Bích Khê , xã Triệu Long , huyện Triệu Phong , tỉnh Quảng Trị. |
* Từ tham khảo:
- cây mắt trâu
- cây mặt trời
- cây mầm
- cây mâm xôi
- cây mí
- cây mò cua