| lầm tưởng | đgt Nghĩ sai đi: Anh ấy đã lầm tưởng là tôi đã đi vắng. |
| Dũng không thấy Loan mảy may tỏ ý hờn giận chàng ; trước thái độ lãnh đạm ấy , Dũng sinh nghi ngờ , cho là bấy lâu đã lầm tưởng rằng Loan cũng yêu chàng như chàng yêu Loan. |
| Chàng định bụng trêu vợ , cố làm ra vẻ buồn rầu để nàng lầm tưởng rằng chàng thi trượt. |
| Câu chuyện vẫn vui vẻ và vẫn đậm , có lúc chàng lầm tưởng Nga chính là em gái ruột của mình. |
| Khách lo vì đến nhà nào cũng phải nhắc lại mấy câu sáo cũ và uống chén rượu nhạt mừng xuân ; cỏn chủ cũng lo là vì theo tập tục , ai đến cũng phải mời li rượu , mà rót li rượu cho khách mình cũng phải uống một li , vì không như thế thì khách buồn , có khi lại lầm tưởng mình là… kẹo. |
| Người đàn ông đã đầy đủ vợ con mà một thời nàng lầm tưởng là tình yêu đang hiện diện trước mặt nàng. |
| Nhiều người lầm tưởng sống ở trong ngõ lắm thành phần nên phức tạp nhưng không phải như vậy. |
* Từ tham khảo:
- Minh-mệnh
- minh-tâm
- Minh-trị
- mình-mảy
- mỏng-mỏng
- ma-mãnh