| làm mai | đt. Dẫn-dắt cho hai bên làm sui hoặc mua bán nhau: Làm mai bán đất; ở đời có bốn chuyện ngu, Làm mai, lãnh nợ, gác cu, cầm chầu (CD). |
| làm mai | - Đứng trung gian trong việc hôn nhân. |
| làm mai | Nh. Làm mối. |
| làm mai | đgt Như làm mối: Nhờ người làm mai đến thuyết phục mẹ cô ấy. |
| làm mai | .- Đứng trung gian trong việc hôn nhân. |
| Không ! Mai không già... Mai trẻ lắm... mới mười chín cái xuân xanh... Mai cũng biết Mai trẻ , Mai đẹp... chỉ ngẩm cái nét đẹp khinh khỉnh của mấy chị em con bác Phán , Mai cũng đủ hiểu rằng Mai đẹp... Mai lại nhớ ở trên xe hoả , có một công tử vận tây đã lưu ý đến Mai , làm mai phải bẽn lẽn cúi mặt. |
Cái hôn nồng nàn như trao cả linh hồn cho người yêu không làm mai cảm động. |
Thấy đã đến giờ họp , Nhạc đứng dậy , bông đùa lần cuối với người thuộc hạ thân tín : Chà ít năm nữa , tôi sẽ đứng ra làm mai giúp tìm cho nó một tấm chồng xứng đáng. |
| Và sự làm mai mối thì người ta sợ , hoặc họ muốn trừng phạt ta cho đáng đời. |
| Vậy mà anh không biết , còn cắc cớ biểu tôi làm mai. |
| Tôi hỏi , thầy Thành nào , chị cười , thầy mới về dạy ở trường xã mình nè , thầy hay lại nhà chơi , chưa vợ nên hay biểu chị làm mai , tưởng chuyện gì khó , con gái xứ nầy giỏi giang thiếu gì. |
* Từ tham khảo:
- làm mắm
- làm mặt
- làm mẫu
- làm miệng
- làm mình làm mẩy
- làm mối