| làm màu | dt. Ra dáng bên ngoài, không được thành-thật và tự-nhiên: Con gái hay làm màu. |
| làm màu | - Trồng ngô, khoai, đỗ... vào những ruộng đã gặt. |
| làm màu | đgt. Trồng hoa màu ở ruộng: Gặt xong, làm màu là vừa. |
| làm màu | đgt Trồng những cây như ngô, khoai, đỗ vào những ruộng không trồng lúa: Năm nay, nhờ làm màu mà gia đình ông ấy phát tài. |
| làm màu | .- Trồng ngô, khoai, đỗ vào những ruộng đã gặt. |
| Ông nhà giàu không bỏ tiền ra làm màu nữa. |
| Nhưng dường như nó không chinh phục mắt thẩm mĩ của các fans Việt , khiến cô bị ném đá bằng những lời lẽ khó đỡ như : Túi xách chó đốm , hoa tai bản to như chìa khóa xe hơi , Không những bị chỉ trích là llàm màuvới phóng cách thời trang quá khác lạ , một số thông tin còn cho rằng Maya đến Tuần lễ thời trang Paris chỉ để chụp ảnh khoe hàng hiệu chứ không hề tham dự show diễn của các nhà thiết kế nổi tiếng. |
| Nên tránh sử dụng các gam màu Hight Energy llàm màunền. |
| Theo anh Bảo , về mặt tổng thể , nên lựa chọn màu trắng và màu nâu llàm màuchủ đạo cho toàn bộ căn nhà. |
| Nhiều người nói chị đang llàm màu, tạo sự chú ý , chị nghĩ saỏ |
| Tính tôi không thích llàm màutrên trang cá nhân , đi diễn đâu cũng âm thầm. |
* Từ tham khảo:
- làm mặt
- làm mẫu
- làm miệng
- làm mình làm mẩy
- làm mối
- làm mưa làm gió