Tay làm miệng cô nói : Nè anh , chị Ba mới được thơ anh Ba , anh biết chưả Biết rồi ! Sao , ổng vẫn đàng hoàng chớ? Quyên hơi giẩu môi : ở ngoài mà không đàng hoàng ! Ai cũng được học tập , được giáo dục.
Hơn thế nữa , nhai cần tây có thể được llàm miệngthơm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): làm miệng
* Từ tham khảo:
- làm mối
- làm mưa làm gió
- làm mướn
- làm mướn không công
- làm nem làm chạo
- làm nên