| làm mình làm mẩy | Với vẻ giận dỗi, bực bội để hạch sách, đòi hỏi, phản đối việc gì: Hai vợ chồng cứ động đến chuyện là cãi nhau, nhưng Phượng dù làm mình làm mẩy giận dỗi, rút cục vẫn không làm chuyển được ý của chồng. (Nguyễn Đình Thi). |
| làm mình làm mẩy | ng Tỏ thái độ giận dỗi, ra vẻ không cần đến ai: Anh ấy rất buồn vì thỉnh thoảng chị vợ lại làm mình làm mẩy. |
| làm mình làm mẩy |
|
| Vậy Thuận còn đòi gì nữả Còn thiếu thốn gì nữa mà lăn tăn suy nghĩ rồi làm mình làm mẩy với Tình? Anh cố tình chọc tức Tình. |
| Thế nên , chớ dại mà xa cách , llàm mình làm mẩyvới những bà mẹ chồng cầm tinh con chuột bạn ạ. |
| Tréo ngoe thay , thứ quả rễ lìa cành ấy lại chín trong mùa mưa rơi bão giật , có năm nhiều gia đình gần như mất sạch vì ông trời llàm mình làm mẩy. |
* Từ tham khảo:
- làm mưa làm gió
- làm mướn
- làm mướn không công
- làm nem làm chạo
- làm nên
- làm nên một mình một cỗ