| làm mối | đt. Nh. Làm mai: Đường xá thì thật là xa, Mượn người làm mối cho ta một người (CD). |
| làm mối | - đg. 1. Nh. Làm mai. 2. Đứng trung gian trong việc buôn bán. |
| làm mối | đgt. Làm trung gian giới thiệu cho hai người lấy nhau: Cô ấy nhờ người làm mối mới lấy được chồng. |
| làm mối | đgt Làm trung gian đi nói chuyện với gia đình một cô gái để đặt vấn đề hôn nhân với một người con trai: Hai gia đình chưa quen nhau nhưng nhờ người làm mối mà anh chị ấy đã thành vợ thành chồng. |
| làm mối | .- đg. 1. Nh. Làm mai. 2. Đứng trung gian trong việc buôn bán. |
| Ông chánh vốn có mươi mẫu ruộng bên Nghi Hồng , sợ đi lại không năng nên có nhờ người làng làm mối cho một người vợ lẽ để trông nom ruộng nương thay. |
Người bên Nghi Hồng sang vay thóc gạo , vợ cả ông chánh thường bắt nọn : Các ông xem bên Nghi Hồng có người nào nom được và chịu khó thời các ông làm mối cho một người để trông nom ruộng nương bên ấy. |
| Ông đốc bịa thêm một câu : Hôm kia cậu gặp ông ta , cậu xem ý ông ta cũng muốn nhờ cậu làm mối hỏi xin cháu , nhưng còn chưa dám. |
Mai lại thì thầm , đọc tiếp : Ấy , chỉ vì thế , nên em Trọng mừng rỡ nhờ một ông phán già làm mối hộ , và quan bố , bà bố nhận lời gả ngay. |
Thân , chồng chưa cưới của Hồng , chết được ba tháng , thì một giáo viên trẻ tuổi ở Ninh Giang nhờ ông Huấn làm mối hỏi Hồng. |
| Hay muốn chóng thành công , Hảo sẽ đứng ra làm mối Hồng cho Lương. |
* Từ tham khảo:
- làm mướn
- làm mướn không công
- làm nem làm chạo
- làm nên
- làm nên một mình một cỗ
- làm nên một mình một cỗ, chẳng làm nên thì vỗ tay không