| vếch | đt. Vích, bật lên, hất lên, xeo lên: Cao-Lũng vếch xe. |
| vếch | đgt. Hất lên: Trâu vếch sừng o mặt vếch |
| vếch | đgt Hếch cao lên: Con trâu vếch sừng lên. |
| vếch | đt. Hất, ngưỡng lên: Vếch mặt. || Vếch đầu. |
| vếch | .- đg. Nói trâu hất sừng lên. |
| vếch | Hất lên: Trâu vếch sừng. |
| Tiêu biểu như dòng xe Air Blade , Click , Nouvo , Sirius... Nếu xe phía trên có thiết kế ống xả ngang thì lại không có tấm chắn pô , dễ gây bỏng chân người sử dụng thì xe dưới lại có ống pô chĩa thẳng , làm người đi sau phải hít khí bẩn , độc Do quá chú trọng tính thời trang của xe , việc thiết kế ổng xả chéo thẳng vvếchlên cao (mà phần cuối không hướng xuống đất) khiến những người nhiều khi phải hứng trọn khí độc , bẩn từ ống xả vào mặt. |
* Từ tham khảo:
- vệch vạc
- vên
- vên
- vên vên
- vện
- vênh