| vên vên | dt. Nh. Vên. |
| vên vên | dt. Cây có ở miền nam Việt Nam, cao 30-40 m, cành phủ lông đỏ gạch, lá hình thuẫn, mặt dưới nhẵn, hoa mọc thành chùm ở nách phủ lông cao dài, gỗ hồng thường dùng cho các công trình xây dựng thông thường và đóng đồ, nhựa màu vàng xanh dùng để sơn thuyền. |
| vên vên | dt (thực) cây gỗ lớn cùng họ với chò; quả có hai cánh, gỗ tốt: Mua gỗ vên vên về làm nhà ngói. |
| vên vên | .- Loài cây cao, quả có hai cánh, gỗ tốt, dùng làm nhà. |
| Trên 75% diện tích đảo Phú Quốc là rừng già có các danh mộc như : cẩm lai , kiền kiền , cam thị , bời lời , vvên vên, dầu... Trên các triền núi xa xôi còn lại một số cây trầm hương quí giá , còn ở những nơi tập trung dân chỉ cần đi xa 1.000m là có đầy đủ gỗ tạp để làm chất đốt , vật dụng. |
* Từ tham khảo:
- vênh
- vênh như bánh đa phải lửa
- vênh tịch
- vênh vang
- vênh váo
- vênh váo như bố vợ phải đấm