| vện | dt. Vằn xéo-xéo khác màu trên mình thú: Có vằn có vện. // tt. Có những vằn xéo-xéo: Chó vện, chén vện, lọ vện. |
| vện | I. dt. Tên gọi dùng cho chó nhà có vằn vàng xám trên lông: con vện o chú vện. II. tt.1. Có vằn: chó vện. 2. Có vết dập: cái lọ vện o cái chén vện. |
| vện | dt Chó có vằn trên lông: Con vện của ông ấy rất khôn. tt Có vết giập: Cái đĩa cổ bị vện. |
| vện | tt. Có vằn: Chó vện. Ngr. Cũng thường dùng trổng để chỉ con chó vện: Con vện. |
| vện | .- t. 1. Nói chó có vằn và vết lốm đốm: Chó vện. 2. Có vết giập: Chén vện. |
| vện | 1. Có vằn: Chó vện. Có vằn có vện. 2. Có vệt dập: Cái chén vện. Cái lọ vện. |
| Pho tượng " ông Tiêu " (Thần quản lý ma quỷ) mặt vằn vện , đầu mọc ba cái sừng , chiếc lưỡi thè dài quá rốn , đứng ngay trên đầu tôi. |
| Đầu hắn đội cái kết vải vằn vện có ba mảnh vải để che gáy và che hai bên mang tai. |
| tôi vốn yêu chó , nhưng đó là những con chó hiền lành và gần gũi như con Mực , con vện của ngoại tôi. |
| Một con rắn vằn vện đang ngóc đầu thách thức cô. |
| Chiều ấy , con chó vện ăn trộm trứng gà nhà bà Vãn bị anh Công cầm gậy đuổi chạy bạt vía đi đâu mất. |
| Hai đứa tìm thấy con vện nằm nép vào ngôi mộ cổ. |
* Từ tham khảo:
- vênh như bánh đa phải lửa
- vênh tịch
- vênh vang
- vênh váo
- vênh váo như bố vợ phải đấm
- vênh váo như khố rợ phải lấm