| làm khách | đt. ở nhà người một thời-gian ngắn cho người rộn-ràng tiếp-đãi: Làm khách nhà ông Giáp // Dè-dặt, chưa thất-tình với người chưa thân: Sao anh hay làm khách quá! |
| làm khách | - Từ chối không ăn uống hay ăn uống ít, khi được mời, để giữ ý. |
| làm khách | đgt. Tỏ ra rụt rè thiếu tự nhiên, khi ăn ởnhà lạ: Đừng làm khách, cứ ăn tự nhiên o chú này hay làm khách lắm. |
| làm khách | đgt Từ chối không ăn uống hay ăn uống ít khi được mời: Làm khách thì sạch ruột (tng); Bác xơi thật thà đi chứ, sao lại làm khách thế. |
| làm khách | đt. Làm ra vẻ người lạ, e-lệ và dè-dặt. |
| làm khách | .- Từ chối không ăn uống hay ăn uống ít, khi được mời, để giữ ý. |
Bà Thân cũng cười một tràng dài : Chỉ sợ lại chê cơm khê rồi làm khách thôi. |
| Nhưng quả thực tôi no lắm , tôi không làm khách đâu. |
| Cô làm khách mãi. |
| Đằng nào thì vụ đột kích giả danh người Thượng do Huệ chủ trương đã kéo hẳn các buôn Thượng về phe Nhạc , họ không thể đứng làm khách bàng quan như trước. |
| Tôi giả làm khách buôn trầu như trước , họ thì lên theo một ghe mắm. |
| Nào chuyện đánh ghen , mất gà , cờ gian bạc lận , nhậu xỉn đi vào lộn mùng , vân vân… nói chung là chuyện có thể làm khách quên đi các nỗi đau đớn do cái tông đơ cũ kỹ hành hạ trên đầu. |
* Từ tham khảo:
- làm khi lành để dành khi đau
- làm không công
- không đụng xác, vác không đụng vai
- làm kiểng
- làm lành
- làm lẽ