| làm không công | đgt. Làm việc mà không có tiền công: Ai người ta làm không công cho nhà bà. |
| Bác có làm không công , người ta cũng chỉ cho có nửa bát gạo , đùm bọc về không đủ cho ba đứa con ăn. |
| Thấy vậy tôi đứng ra nhận llàm không côngcho mọi người. |
| Thực tế , tôi thấy các mẹ trong hội phụ huynh cũng phải llàm không côngrất nhiều việc mà không có sự nhiệt tình , hết mình vì các con thì không thể làm được. |
| Để nâng cao tay nghề , em llàm không côngcho chủ tiệm suốt một thời gian dài. |
| Noo Phước Thịnh cho biết toàn bộ số cát xê anh kiếm được trong tháng 10 vừa qua đều dồn hết cho Noo Phước Thịnh in Hanoi : "Vậy là nguyên cả tháng vừa rồi , tôi đi llàm không công, không nhận được đồng lương nào luôn đó. |
| Lúc đầu , làm công việc đưa đón bệnh nhân ung thư miễn phí , nhiều người "sợ" ông lừa đảo , hoặc chẳng tin có chuyện có người llàm không côngnhư thế. |
* Từ tham khảo:
- làm kiểng
- làm lành
- làm lẽ
- làm lẽ
- l ,L
- la