| làm kiểng | dt. Làm cách chưng ra cho có hình thức hoặc để cho đẹp: cho nó theo làm kiểng. |
| Vì cây có hoa lá đẹp , xanh tốt quanh năm và hoa rất bền nên được trồng llàm kiểngnhiều nơi ở Việt Nam. |
| Loài này hâu như chỉ nuôi llàm kiểngthay vi lấy thịt. |
| Hiện tại thời tiết tương đối thuân lợi nhưng chỉ cần không có gió chướng hay nắng mưa bất thường thì người llàm kiểngrất dễ bị thua lỗ. |
* Từ tham khảo:
- làm lẽ
- làm lẽ
- l ,L
- la
- la
- la