| làm lành | đt. Ăn-ở hiền-lành: Làm lành lánh dữ // Vui-vẻ mơn-trớn: Chồn giận thì vợ làm lành, Miệng cười hớn-hở hỏi anh giận gì? (CD). |
| làm lành | - dt. Tìm cách hoà thuận với người đã giận dỗi với mình: Nó có muốn làm lành tôi cũng không cho giận nhau mãi chả chịu làm lành. |
| làm lành | dt. Tìm cách hòa thuận với người đã giận dỗi với mình: Nó có muốn làm lành tôi cũng không cho o giận nhau mãi chả chịu làm lành. |
| làm lành | đgt Tìm cách để hết giận nhau: Chồng giận thì vợ làm lành, miệng cười hớn hở rằng: Anh giận gì? (cd). |
| làm lành | đt. 1. Làm việc lành: Làm lành gặp lành. 2. Tìm cách hoà-thuận sau khi đã giận nhau: Đổi giận làm lành. |
| làm lành | .- Tìm cách để lại hoà thuận với người giận mình: Chồng giận thì vợ làm lành, Miệng cười hớn hở rằng anh giận gì (cd). |
| làm lành | 1. Làm việc lành: Làm lành gặp lành. 2. Tìm cách hoà-thuận với người đã giận nhau với mình: Anh em cãi nhau lại làm lành ngay. |
Hiền cũng vui vì đã có cớ để hai chị em làm lành với nhau. |
| Ðàn ông các ông thì hay hớm cả đấy chăng ? Ông phán cười làm lành rồi nói lảng : Khó nhất là làm thế nào để báo cho nó biết cái tin buồn ấy. |
| Tôi tưởng nàng chỉ thế trong ít bữa , chắc có buổi nàng không gan được nữa , sẽ phải tìm đến tôi , sẽ phải hỏi han tôi , và sự chờ đợi cái lúc nàng làm lành với tôi lại càng khiến tôi tức bực trong sự kiêu hãnh. |
Đoái thương phận chị dở dang những ngàỵ Rồi... rồi... chị nói sao đây ! Em ơi , nói nhỏ câu này với em... ...Thế rồi máu trở về tim Duyên làm lành chị duyên tìm về môi. |
| Nhưng đã tốn công phu qua đây làm lành , ông không còn con đường nào khác là phải chịu lép nhờ đến ông giáo vậy. |
| Đập vỡ xong cái chén , còn bao nhiêu chuyện phải làm nữa ! Vợ chồng kình cãi nhau , phải tìm cách làm lành thế nào đây. |
* Từ tham khảo:
- làm lẽ
- l ,L
- la
- la
- la
- la