| làm hỏng | đt. Để cho hỏng việc: Làm hỏng một cơ-hội tốt. |
| làm hỏng | đt. Làm cho hết dùng được, làm hư. |
| Mẹ nàng đem nàng bán một cách gián tiếp cho nhà bà phán Lợi , đã làm hỏng cả đời nàng mà không ích gì , thì vì cha mẹ một lần này nữa , nàng sẽ nhận cái nghĩa gả bán đó và cố lấy lòng mẹ chồng và chồng cho bà Hai được yên thân. |
| Có biết đâu , chính bây giờ tôi lại làm hỏng cả đời Loan mà tôi không ngờ. |
| Bà Phán nói : Nó dở bận con một tí mà cũng tìm cách làm hỏng của nó. |
| Con làm hỏng thì con nhận chứ nếu muốn làm hại thì thiếu gì cách khác. |
| Vì gái giang hồ này đã tỉnh ngộ biết mình là hòn đá chắn ngang bước đường tiến thủ của một gã thiếu niên chứa chan hy vọng về tương lai như anh... vì không muốn làm hỏng đời một người yêu , gái giang hồ này đã biết hy sinh cả hạnh phúc ái tình. |
| Nào , làm gì cũng lau cha lau chau , ăn đổ làm hỏng. |
* Từ tham khảo:
- tình huống
- tình lang
- tình luỵ
- tình ngay lí gian
- tình nghi
- tình nghĩa