| võ trang | dt. C/g. Quân-nhu, đồ cần dùng của lính như quần áo, giày, nón, súng, đạn...... // đt. Phát võ-khí cho: Khi có giặc, nhiều nơi dân-chúng được võ-trang. // (R) Đem theo mình để hành-nghề, để tự-vệ: Nhà viết báo chỉ võ-trang có một cây bút. |
| võ trang | đgt. Vũ trang. |
| võ trang | đgt (H. trang: sửa soạn) cung cấp cho những phương tiện để chiến đấu: Trong cuộc chiến đấu ấy, quân đội được võ trang khá đầy đủ. |
| võ trang | bt. Trang bị, sửa soạn về việc võ, về quân-sự: Chương-trình võ-trang. |
| võ trang | .- X. Vũ trang. |
| Thế là giải quyết được những khó khăn do Lợi , Thận , Năm Ngạn đưa ra ! Bây giờ đến vấn đề chính : đưa các toán nghĩa quân võ trang xuống núi để làm gì ? Không phải để chiếm đất , vì có chiếm cũng không giữ được. |
| Tôi đã toan gọi võ trang về thì chợt nghe tiếng ca nô nổ máy phình phình. |
| Anh em trong đội võ trang ngồi vây quanh cô Nhớ và ông Tư Đờn. |
| Chúng tao là lực lượng võ trang cách mạng tới bắt mày đây , hiểu chưả Lúc Ngạn mới bắt đầu nói , Tới đã gí sát nòng khẩu tôm xông vào ngực tên chủ trại đáp. |
| Hai tổ du kích và hai tổ của đội võ trang được chọn đi ngay. |
| Sáng 30/4/1975 , khi các mũi đột kích thọc sâu của các binh đoàn chủ lực đánh vào các mục tiêu chủ yếu , then chốt trong nội đô , lập tức hơn 400 cuộc nổi dậy của hàng chục nghìn quần chúng nhân dân từ quận 1 đến quận 11 , được mạng lưới tổ chức cơ sở Đảng , Đoàn , tổ đội vvõ trangcông tác , dân quân tự vệ , biệt động thành phát động , đã nổi dậy truy quét ác ôn , kêu gọi binh sĩ đầu hàng , bao vây công sở , giải tán phòng vệ dân sự. |
* Từ tham khảo:
- võ vàng
- võ vẽ
- vó
- vó
- vó câu
- vọ