| làm hàng | đt. Làm thịt thú bày bán lẻ: Giết lợn làm hàng. |
| làm hàng | - Bày những của tốt đẹp ra để khoe khoang hay lừa dối. |
| làm hàng | đgt Chuẩn bị những thứ sẽ đem bán: Bà bánh giò đương bận làm hàng. |
| làm hàng | .- Bày những của tốt đẹp ra để khoe khoang hay lừa dối. |
Bà Tú nhìn con , thương mến : Không được , con gái đến tuổi phải đi lấy chồng , chứ con ở nhà mãi hay sao ? U sẽ làm hàng sáo để kiếm thêm chi tiêu trong nhà. |
| Mẹ Liên giao cho Liên trông coi bà còn bận làm hàng sáo và buổi tối thì hai chị em cùng ngủ đây để trông hàng. |
làm hàng xáo : đong thóc , xay giã , giần sàng thành gạo rồi đem bán. |
| Thế là dự định anh giúp em làm hàng xáo để kiếm thêm chút ít không thành rồi ! * * * Buổi chiều Lãng về mang theo một bộ mặt dàu dàu. |
| An đỡ vất vả vì thôi làm hàng xáo , ở nhà trông nom thằng Út tươm tất hơn. |
| Cô ngượng đến đỏ mặt vì cái nhìn ngưỡng mộ say dại mà từ thời trước , thời An làm hàng sáo ở chợ An Thái , An đã thắc mắc ái ngại không hiểu tại sao. |
* Từ tham khảo:
- an ổn
- an-pha
- an-pha-bê
- an phận
- an phận thủ kỉ
- an phận thủ thường