| lầm đường | trt. Lộn đường, lạc: Đi lầm đường // (B) Sai-suyển trong cuộc đời: Chọn lầm đường, ăn-năn đã muộn. |
| lầm đường | đgt. 1. Đi không đúng đường cần đi: Chú lầm đường rồi, quay lại ngã ba mà rẽ trái. 2. Phạm phải sai trái, lầm lỗi (về chính trị) do nhận thức không đúng: lầm đường theo giặc. |
Hôm trước , Quang đã lầm đường vì người cho thuê ngựa quên không nói rõ cho chàng biết rằng : dọc đường , trước khi đi cái chùa đổ , có một cái miếu cũng đổ nát. |
| Chàng không trách gì người cho thuê ngựa , vì sự lầm đường ấy đã cho chàng biết được cảnh thú vị. |
Chàng nghĩ mình lầm đường và cho rằng tại cảnh đường rừng phần nhiều hay giống nhau. |
Tóm lại là sao anh? Họ muốn gì ở anh? Nói cho em nghe được không? Họ muốn tôi thú nhận tất cả , rằng tôi đã đi lầm đường , đã không nhận thức đầy đủ thế nào là bản chất và cơ chế kinh tế xã hội chủ nghĩa , rằng tôi đã xa rời các nguyên tắc tính đảng. |
| Lúc còn sống , Bác Hồ đã nói : "Ngụy binh cũng là con dân nước Việt Nam , nhưng vì dại mà đi llầm đường, cho nên Chính phủ và tôi sẵn sàng tha thứ những người sớm biết lỗi và quay về với đại gia đình kháng chiến " (1). |
| Lũ gà u mê , đàn dê lạc lối , những gói mì tôm llầm đường. |
* Từ tham khảo:
- lầm lạc
- lầm lầm
- lầm như chó ăn vụng bột
- lầm lẫn
- lầm lì lì
- lầm lì