| làm cả | đt. Làm vợ cả, vợ lớn: Thà là làm lẽ thứ mười, Còn hơn làm cả cho người đần-ngu (CD) // Làm hết một mình, ăn hết: Còn bao-nhiêu, tôi làm cả. |
| Hai vợ chồng nó llàm cảngày chẳng lúc nào ngơi tay. |
| Nàng nhớ mang máng có người nói câu gì có kèm một chữ ‘Văn’ trong đó làm cả bọn cười ầm lên ra chiều khôi hài , thích thú lắm. |
Sao nó không để cưới xong rồi hãy chết ! Để làm một quả phụ , phải không ? Làm quả phụ , hay làm gì thì làm , làm cả một gái giang hồ nữa cũng được , nhưng đừng ở trong một gia đình có một người dì ghẻ của tôi. |
| Sự vô tình của Tính nhắc đến cô gái không hề liên quan gì trong chuyện này lại làm cả hai anh em cùng ngồi lặng lẽ. |
làm cả một cái hoa hồng ? Tất. |
| Ngày mùa , người nhà ra đồng làm cả , ba cô phải thay nhau đem cơm lên núi cho Sọ Dừa. |
* Từ tham khảo:
- sụt lở
- suy hơn quản thiệt
- suy tim
- suỵt soạt
- sư mô
- sửa lại