| lạc đường | tt. C/g. Lạc lối, đi sai con đường và mất dấu cũ: Xe chạy lạc đường // (B) Sai-lầm trong đời sống: Nên dìu-dắt kẻ lạc đường. |
| lạc đường | tt 1. Nói không đi đúng đường phải đi: Phải đi bộ mà về nên lạc đường (NgCgHoan). 2. Không thoả ý nguyện của mình: Chen hội công danh lỡ lạc đường (Tản-đà). |
| Em muốn lại chơi , nhưng sợ lạc đường. |
Cô Thổ gật : Ðể em tiễn ông ra khỏi rừng , sợ ông lạc đường. |
Cái Bống đi chợ Cầu Nôm Sao mày chẳng rủ cái tôm đi cùng ? Cái bống là cái bống bang Ăn cơm bằng sàng , bốc muối bằng vung Mẹ giận mẹ đẩy xuống sông Con ra đường biển lấy chồng lái buôn Khát nước thì uống nước nguồn lạc đường thì bảo lái buôn đưa về. |
Năm Sài Gòn đương ngẫm nghĩ , không trả lờị Năm thì thầm : " Giá hai thằng mất thám ta gặp lần thứ hai có để ý tới ta cũng không thể nào theo được , vì ta đã làm chúng nó lạc đường ngay từ bến Ninh Giang. |
| Nhưng khi người bố trở về thì lạc đường , không đón được. |
| Vợ sắm sửa thức ăn cho chồng mang theo và dặn nếu vua có lạc đường thì cố đi theo mà bảo vệ. |
* Từ tham khảo:
- học chế
- học chính
- học chọc bát cơm, học đơm bát cháo
- học cụ
- học cụ khố
- học điền