| la rầy | đt. C/g. Rầy la, dùng lời xắng-xớm trách-móc hay ngăn-cản: La rầy bảo thôi. |
| la rầy | đgt Mắng mỏ vì bực tức: Em phải về sớm kẻo mẹ la rầy. |
| la rầy | đt. La mắng. |
| Đừng la rầy thằng Lãng. |
| Ngày thường , anh đã la rầy cho chúng một hồi. |
| Vì có thể chơi đùa thỏa thích mà không bị la rầy. |
| Đôi lúc thèm đến cháy lòng một bữa cơm quê , thèm nghe tiếng tía la rầy. |
| Sau đó , vì sợ chồng và cha mẹ lla rầy, bà H Kin đã tìm gặp người hay cho vay nóng trong xã là bà Kpă H Juer để mượn tạm tiền phát cho những đối tượng chính sách. |
| Anh hiền lắm , hiền đến mức vợ lla rầy, càu nhàu anh cũng chỉ cười trừ. |
* Từ tham khảo:
- còi
- còi
- còi cọc
- còi cõi
- còi xương
- cõi