Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vằn thắn
dt.
Mằn thắn:
mì vằn thắn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vằn vện
-
vằn vọc
-
vằn vọt
-
vắn
-
vắn hai dài một
-
vắn tắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngồi xuống ghế đâu đấy , Năm gọi lấy hai đĩa mì và một bát
vằn thắn
.
Mì v
vằn thắn
Cao lầu Hủ tiếu Tinh túy của món cao lầu là sợi mì được chế biến rất công phu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vằn thắn
* Từ tham khảo:
- vằn vện
- vằn vọc
- vằn vọt
- vắn
- vắn hai dài một
- vắn tắt