| vằn vện | tt. Có nhiều vằn nhiều vện: Mặt bàn không lau để vằn-vện cả. |
| vằn vện | tt. (Quần áo) có nhiều vật màu xen lẫn nhau trông như những đường vằn trên lông một số loài thú: bộ quần áo rằn ri vằn vện o Lính dù ăn mặc vằn vện. |
| Pho tượng " ông Tiêu " (Thần quản lý ma quỷ) mặt vằn vện , đầu mọc ba cái sừng , chiếc lưỡi thè dài quá rốn , đứng ngay trên đầu tôi. |
| Đầu hắn đội cái kết vải vằn vện có ba mảnh vải để che gáy và che hai bên mang tai. |
| Một con rắn vằn vện đang ngóc đầu thách thức cô. |
| Thế nhưng , sau giải phóng , cả Tỳ , Cái , Thế lẫn Năm Cam và nhiều tên xã hội đen vvằn vệnkhác đều thay nhau vào tù ra khám. |
| Nguồn : Internet Cá bu đá có hình dạng khá xấu xí , màu sắc vvằn vện, thịt có vị hơi đắng nhẫn. |
| Thân cá bu đá mỏng dẹp , lưng có màu vvằn vệnvới sọc ngang dọc. |
* Từ tham khảo:
- vằn vọt
- vắn
- vắn hai dài một
- vắn tắt
- vắn vắn
- vắn vỏi