| vắn tắt | trt. Tóm-tắt, thâu ngắn nhưng đủ nghĩa: Nói vắn-tắt; vắn-tắt vài lời. |
| vắn tắt | tt. Ngắn gọn, chỉ gồm những điểm chính, cơ bản nhất: trình bày vắn tắt o nói vắn tắt mấy điểm cơ bản nhất. |
| vắn tắt | tt, trgt Ngắn và gọn: Thảo luận và thông qua chính cương vắn tắt của Đảng (Tr-Chinh); Tôi chỉ nói vắn tắt những nguyên nhân chủ yếu (PhVĐồng). |
| vắn tắt | bt. Tóm tắt. |
| vắn tắt | .- Ngắn và gọn: Kết luận vắn tắt. |
| vắn tắt | Tóm cho ngắn lại: Nói vắn-tắt cho dễ hiểu. |
Cô đã tìm thấy bác cai chưa ? Thiếu nữ uể oải trả lời vắn tắt : Thưa anh , chưa. |
Thu cầm lấy tờ báo vờ xem chỗ khác , nhân lúc Mỹ và Hợp mải nói chuyện , nàng đọc đi đọc lại đoạn nói về vụ biển thủ hình như sẽ thấy rõ được sự thực trong mấy dòng chữ vắn tắt. |
Sao anh lại làm việc ấy ? Trương trả lời vắn tắt : Không biết. |
Bà Hai gắt : Cô này định trêu tôi đấy à ? Loan trả lời vắn tắt : Thưa mẹ , không. |
Thấy trạng sư cúi xuống hỏi , Loan giật mình ngửng mặt lên đáp mấy câu vắn tắt. |
| Bấy lâu cháu ở nhà một mình được , thì đến đằng kia không ở một mình được sao ? Thấy bà Đạo nói khẩn khoản mãi mà lời nói có ngụ ý bắt buộc , Loan không nhịn được nữa , nói vắn tắt mấy câu : Thưa cô , cháu đã nghĩ kỹ rồi. |
* Từ tham khảo:
- vắn vỏi
- vắn xủn
- vặn
- vặn cổ chày ra nước
- vặn nài bẻ óng
- vặn vẹo