| vắn | tt. Ngắn, cụt: Sông sâu sào vắn khó dò, Muốn qua thăm bậu, sợ đò không đưa (CD). // (B) ít, tầm-thường: Của vắn mặt dài. |
| vắn | - tt. Ngắn: than vắn thở dài giấy vắn tình dài. |
| vắn | tt. Ngắn: than vắn thở dài o giấy vắn tình dài. |
| vắn | tt Như Ngắn: Giấy vắn tình dài (tng); Sông sâu sào vắn khôn dò, người khôn ít nói khôn đo tấc lòng (cd). |
| vắn | Nht. Ngắn. |
| vắn | .- t. Nh. Ngắn: Giấy vắn tình dài (tng). |
| vắn | Ngắn: Quần dài, áo vắn. Văn-liệu: Vắn hai, dài một (T-ng). Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài (K). Đêm vắn, tình dài. |
Cô đã tìm thấy bác cai chưa ? Thiếu nữ uể oải trả lời vắn tắt : Thưa anh , chưa. |
Thu cầm lấy tờ báo vờ xem chỗ khác , nhân lúc Mỹ và Hợp mải nói chuyện , nàng đọc đi đọc lại đoạn nói về vụ biển thủ hình như sẽ thấy rõ được sự thực trong mấy dòng chữ vắn tắt. |
Sao anh lại làm việc ấy ? Trương trả lời vắn tắt : Không biết. |
Bà Hai gắt : Cô này định trêu tôi đấy à ? Loan trả lời vắn tắt : Thưa mẹ , không. |
| Nghĩ đến đấy , Loan cắm đầu chăm chú đưa dao cắt thật mau , rồi muốn cho khỏi nghĩ ngợi , nàng vừa cắt vừa lẩm bẩm nói một mình : Miếng su hào này chưa được vuông vắn... Ừ mà phải cắt mỏng ít nữa. |
Thấy trạng sư cúi xuống hỏi , Loan giật mình ngửng mặt lên đáp mấy câu vắn tắt. |
* Từ tham khảo:
- vắn tắt
- vắn vắn
- vắn vỏi
- vắn xủn
- vặn
- vặn cổ chày ra nước