| văn phạm | dt. C/g. Ngữ-pháp hay Ngữ-phạm, mẹo-luật nói và viết, môn học dạy cho ta nói và viết một ngôn-ngữ theo đúng với tinh-thần của dân-tộc có ngôn-ngữ đó: Bao-giờ, ta cũng phải nói và viết cho đúng văn-phạm. |
| văn phạm | dt. Ngữ pháp: viết đúng văn phạm. |
| văn phạm | dt (H. phạm: khuôn mẫu) 1. Từ cũ chỉ ngữ pháp: Những quyển ngữ pháp đầu tiên của ta gọi là sách văn phạm. 2. Cách viết văn đúng đắn: Viết đúng văn phạm. |
| văn phạm | .- Từ cũ chỉ ngữ pháp. |
| văn phạm | Mẹo luật của một thứ tiếng: Văn phạm tiếng Pháp. |
| Không lẽ , đọc truyện Kiều , sẽ xúi giục các cô gái đi lầu xanh , bán mình ? , nhà vvăn phạmXuân Nguyên đặt câu hỏi. |
| Dự buổi giao lưu có Thượng tá Nhà vvăn phạmKhải , Phó Tổng Biên tập Báo CAND ; Đại tá Bùi Đức Thăng , Trưởng phòng Cục Cơ yếu , cùng cán bộ chiến sỹ , cầu thủ hai đơn vị. |
| Thượng tá Nhà vvăn phạmKhải , Phó Tổng Biên tập Báo CAND và Đại tá Bùi Đức Thăng , Trưởng phòng Cục Cơ yếu trao cờ lưu niệm cho hai đội. |
| Thượng tá Nhà vvăn phạmKhải , Phó Tổng Biên tập Báo CAND ; Đại tá Bùi Đức Thăng , Trưởng phòng Cục Cơ yếu cùng cầu thủ hai đội chụp ảnh lưu niệm trước trận đấu. |
* Từ tham khảo:
- văn phong
- văn phòng
- văn phòng phẩm
- văn quan
- văn sách
- văn sĩ