| văn sĩ | dt. Nhà văn, người chuyên viết sách, viết báo. |
| văn sĩ | dt. Nhà văn. |
| văn sĩ | dt (H. sĩ: người có học) Người chuyên nghề viết văn: Một buổi họp của các văn sĩ viết sách cho trẻ em. |
| văn sĩ | dt. Nht. Văn-gia. |
| văn sĩ | .- Từ cũ chỉ nhà văn. |
| văn sĩ | Cùng nghĩa như “văn-nhân”. |
| Người ta là nữ văn sĩ kia mà , ai thèm nói chuyện với bọn quê mùa như các chị. |
| Nàng nói : Xin anh chị uống cạn chén rượu này , để mừng em , mừng em thoát ly... Rồi Loan cất tiếng cười giòn giã tiếp luôn : Và để tiễn em lên đường... Thảo sửng sốt hỏi : Đi đâu mà lên đường ? Loan vừa cười vừa nói : Không , để tiễn em lên con đường mới... Đó là em nói bóng ấy , và đố chị đoán ra... em sắp thành nữ văn sĩ... Thấy bạn không hiểu , Loan nói tiếp : Nghĩa là em tập sự... Ông Hoạch bảo em cố viết , rồi ông ấy đăng lên báo cho. |
Chàng cất tiếng cười : Oai thật !Nói tự nhiên mà có vần điệu như làm thơ... Không khéo tới thành văn sĩ mất , anh Dũng ạ... Bắt đầu từ ngày mai , tôi sẽ ghi chép cuộc du lịch của tôi với anh rồi khi nào rồi khi nào rỗi viết thành sách chơi. |
| Hay là muốn trở thành văn sĩ chắc ? Để ta vào xem thử viết những gì”. |
| Có nhiều người đến khi chết rồi thì tác phẩm , công trình mới được suy tôn , nhiều lúc không phải vì mục đích nghệ thuật mà là do mục đích thương mại ! Đời của văn sĩ , nhạc sĩ , thi sĩ , hoạ sĩ... , nói chung là nghệ sĩ vẫn thường như thế đó ! Đã dấn thân vào con đường này thì phải chấp nhận mà thôi. |
| Hầu hết các văn sĩ chữ đều như ‘gà bới’ cả , Liên ạ. |
* Từ tham khảo:
- văn tập
- văn tế
- văn thân
- văn thân
- văn thể
- văn thể