| văn thân | dt. Xăm mình, dùng kim xăm vào da và trây mực vào cho nổi hình: Tục văn-thân. |
| văn thân | dt. Người có đỗ-đạt, có chức-phận. // Xt. PH. III. |
| văn thân | dt. Nhà nho có tiếng tăm trong xã hội cũ: một văn thân yêu nước. |
| văn thân | dt. Tục vẽ vào người, trong thời cổ: người Giao chỉ ngày xưa có tục văn thân. |
| văn thân | dt (H. thân: dải mũ của quan văn) Nhà khoa mục trong chế độ phong kiến (cũ): Trong thời kì văn thân lãnh đạo, cách mạng Việt Nam chỉ có tính chất chống thực dân (Tr-Chinh). |
| văn thân | dt. Người có học-thức đỗ-đạc. |
| văn thân | .- Nho sĩ có vai vế trong xã hội cũ. |
| văn thân | Tục vẽ vào người về đời cổ: Người Giao-chỉ đời xưa có tục văn-thân. |
| văn thân | Người khoa-mục có văn-học: Lập hội văn-thân. |
| Ông tú lên Hà Nội , rồi đi đâu mất , họ đồn là theo bọn văn thân. |
Ghé sát tai Minh , văn thân mật nói : Anh đi nghỉ cho khoẻ đi , chóng ngoan. |
| Hồi đằng cựu (thời cần vương , văn thân khởi nghĩa) các ông rải quả mù trên lộ , Tây đi ngã lạch bạch. |
Năm ất Dậu , đời vua Đồng Khánh , vùng Hoan ái phải qua cơn binh lửa gây nên bởi loạn văn thân. |
Năm ất Dậu , đời vua Đồng Khánh , vùng Hoan ái phải qua cơn binh lửa gây nên bởi loạn văn thân. |
| Anh Hoàng Vvăn thân, một thành viên câu lạc bộ chia sẻ : Đến đây như một gia đình , anh em , nhất là bộ đội biên phòng rất tốt. |
* Từ tham khảo:
- văn thể
- văn thơ
- văn thơ
- văn thư
- văn tinh
- văn trị