| văn thư | dt. X. Văn-thơ. |
| văn thư | dt. 1. Công tác giao nhận và quản lí, lưu giữ công văn, giấy tờ: công tác văn thư o cán bộ văn thư. 2. Người làm công tác văn thư: đến gặp văn thư o Đồng chí văn thư đi vắng. |
| văn thư | dt (H. thư: giấy tờ) Công việc giấy tờ trong một cơ quan: Cán bộ phụ trách văn thư của cơ quan. |
| văn thư | dt. (itd) Giấy má, văn kiện. |
| văn thư | .- Công tác quản lý công văn, giấy tờ trong một cơ quan. |
| văn thư | Tờ-bồi giấy-má: Phòng văn-thư. |
| Giờ làm việc thì chạy theo các cô công vụ , văn thư của cơ quan , hết giờ , hai bố con nhong nhóng trên chiếc xe đạp. |
| Gần trưa thì cô văn thư bế thằng bé đến mắng té tát : “Chết chửa , anh trông con thế nào , con sốt nằm còng queo ở góc phòng hành chính mà bố không biết“. |
| Giờ làm việc thì chạy theo các cô công vụ , văn thư của cơ quan , hết giờ , hai bố con nhong nhóng trên chiếc xe đạp. |
| Gần trưa thì cô văn thư bế thằng bé đến mắng té tát : "Chết chửa , anh trông con thế nào , con sốt nằm còng queo ở góc phòng hành chính mà bố không biết". |
| Thành sắp hạ thì vừa lúc Biền nhận được văn thư của Vương Án Quyền cho biết đã cùng với Duy Chu đem đại quân xuất phát từ trấn Hải Môn. |
| Thư gia theo Lê Quý Đôn là ty lại (người giúp việc văn thư giấy tờ ở các nha môn. |
* Từ tham khảo:
- văn trị
- văn tuyển
- văn từ
- văn từ
- văn tự
- văn uyển